Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このオレンジをもらってもいいですか。
Tôi có thể lấy quả cam này không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
貰う
もらう
nhận; lấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu