Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

このエッセイは、前まえのよりはるかによくなっている。
Bài luận này tốt hơn nhiều so với bài trước.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

此の
この
này
エッセイ
bài luận
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
より
hơn
遥か
はるか
xa xôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

前
Tiền phía trước; trước

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật