Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このことは
人
ひと
には
話
はな
さないでおきましょう。
Chúng ta không nên nói chuyện này với người khác.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
人
ひと
người; ai đó
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện