Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここは
食
た
べ
物
もの
もおいしいし、サービスもよい。
Đồ ăn ở đây ngon và dịch vụ tốt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
食べ物
たべもの
thức ăn
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
サービス
dịch vụ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề