Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここは、
普段
ふだん
彼
かれ
らが
夕飯
ゆうはん
を
食
た
べる
場所
ばしょ
なんです。
Đây là nơi họ thường ăn tối.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
普段
ふだん
thông thường; hàng ngày
彼
かれ
anh ấy
夕飯
ゆうはん
bữa tối; bữa ăn tối
食べる
たべる
ăn
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
Hán tự:
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
夕
Tịch
buổi tối
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
食
Thực
ăn; thực phẩm
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ