Dịch nghĩa:

Đặc điểm địa lý ở đây giống với tỉnh chúng ta.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Đặc đặc biệt
Chưng dấu hiệu; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng; thu thập; tìm kiếm; tham khảo; hỏi
tư nhân; tôi
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Huyền tỉnh
Tự giống; tương tự