Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここに
野菜
やさい
のいっぱいはいったかごがあります。
Ở đây có một giỏ đầy rau.
Từ vựng:
此処
ここ
đây
野菜
やさい
rau
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
言う
いう
nói
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
菜
Thái
rau; món ăn phụ; rau xanh