Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここに
置
お
いてたポテトチップスはどうしたの?
Cái khoai tây chiên tôi để ở đây thì sao rồi?
Từ vựng:
此処
ここ
đây
置く
おく
đặt; để
ポテトチップス
khoai tây chiên
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố