Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここでは
人
ひと
にくつろいでほしいんだ。
Tôi muốn mọi người cảm thấy thoải mái ở đây.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
此処
ここ
đây
人
ひと
người; ai đó
寛ぐ
くつろぐ
thư giãn
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
人
Nhân
người