Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こういった
仕事
しごと
は、プロの
誇
ほこ
りとなるだろう。
Loại công việc này sẽ là niềm tự hào của một người chuyên nghiệp.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
言う
いう
nói
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
誇り
ほこり
niềm tự hào; niềm kiêu hãnh
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng