Dịch nghĩa:

Chúng ta phải trả giá như thế nào cho những đặc quyền này?

Hán tự:

Đặc đặc biệt
Điển bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
tư nhân; tôi
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Thường bồi thường
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý