Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こういうのって、もう
誰
だれ
も
買
か
わないだろうな。
Chắc không còn ai mua thứ này nữa đâu nhỉ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
言う
いう
nói
もう
đã; rồi
誰
だれ
ai
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
買
Mãi
mua