Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かぜをひかないよう
用心
ようじん
しなければなりません。
Chúng ta phải cẩn thận để không bị cảm.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
用心
ようじん
cẩn thận; đề phòng; bảo vệ; cảnh giác
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
用
Dụng
sử dụng; công việc
心
Tâm
trái tim; tâm trí