Dịch nghĩa:
かいつまんで話せば、すべてがうまく行った。
Nói tóm lại, mọi thứ đều suôn sẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng