Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金持
かねも
ちは
貧乏人
びんぼうにん
を
見下
みくだ
しがちである。
Người giàu có thường coi thường người nghèo.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
貧乏人
びんぼうにん
người nghèo; người túng thiếu
見下す
みくだす
coi thường; khinh miệt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém