Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
のことで
言
いいあらそう
い
争
うのはやめなさい。
Đừng cãi nhau về tiền nữa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言い争う
いいあらそう
cãi nhau; tranh cãi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
金
Kim
vàng
言
Ngôn
nói; từ
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận