Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
があったって、そんなの
買
か
わないよ。
Dù có tiền tôi cũng không mua thứ đó.
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そんな
như vậy; loại đó
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
金
Kim
vàng
買
Mãi
mua