Dịch nghĩa:
お菓子買いたいけど、小銭がないんだ。
Tôi muốn mua kẹo nhưng không có tiền lẻ.
Hán tự:
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em
買
Mãi
mua
小
Tiểu
nhỏ
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền