Dịch nghĩa:

Gạo không thích ẩm ướt, xin hãy lưu ý khi bảo quản.

Hán tự:

Mễ gạo; Mỹ; mét
湿
Thấp ẩm ướt
Khí tinh thần; không khí
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Quản ống; quản lý
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích