Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
礼
れい
を
何
なん
度
ど
も
言
いい
いながらドアを
閉
し
めた。
Cô ấy đã nói lời cảm ơn nhiều lần trước khi đóng cửa.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
お礼
おれい
cảm ơn; lòng biết ơn
何度
なんど
bao nhiêu lần
言う
いう
nói
ドア
cửa
閉める
しめる
đóng
Hán tự:
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
言
Ngôn
nói; từ
閉
Bế
đóng; đóng kín