Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
父
とう
さんはあなたからギターを
奪
うば
った。
Bố bạn đã lấy đàn guitar của bạn.
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
ギター
đàn guitar
奪う
うばう
lấy (bằng vũ lực); lấy đi; giật lấy; ăn cắp; cướp (ai đó); tước đoạt; chiếm đoạt
Hán tự:
父
Phụ
cha
奪
Đoạt
cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt