Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
母
かあ
さんがお
金
かね
をくれなかったらどうしよう?
Nếu mẹ không cho tiền thì phải làm sao?
Từ vựng:
お母さん
おかあさん
mẹ; má
お金
おかね
tiền
呉れる
くれる
cho; để cho
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
金
Kim
vàng