Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
昼
ひる
ご
飯
はん
は、たいていハムとチーズのサンドイッチだよ。
Bữa trưa thường là sandwich thịt nguội và phô mai.
Từ vựng:
昼ご飯
ひるごはん
bữa trưa; bữa ăn trưa
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
チーズ
phô mai
サンドイッチ
bánh mì kẹp
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
飯
Phạn
bữa ăn; cơm