Dịch nghĩa:

"Tôi không rảnh đến mức đi cùng cậu đâu" "Thật là chán nản quá đi"

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí