Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おじいさんはパイプを
口
くち
にしたまま
私
わたし
と
話
はなし
をした。
Ông nội tôi đã nói chuyện với tôi trong khi vẫn ngậm ống hút thuốc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
爺
じじ
ông già
パイプ
ống
口
くち
miệng
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện