Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
えんぴつであなたの
名前
なまえ
を
書
か
きなさい。
Hãy viết tên bạn bằng bút chì.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
鉛筆
えんぴつ
bút chì
名前
なまえ
tên
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
書
Thư
viết