Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いまだかつて、
神
かみ
を
見
み
たものはいない。
Chưa bao giờ có ai thấy được Chúa.
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
嘗て
かつて
trước đây
神
かみ
thần; thần thánh; linh hồn; kami
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
神
Thần
thần; tâm hồn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy