Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いなくなった
猫
ねこ
はまだ
見
み
つかってない。
Con mèo đã mất tích vẫn chưa được tìm thấy.
Từ vựng:
成る
なる
trở thành; đạt được
猫
ねこ
mèo
未だ
まだ
vẫn
見つかる
みつかる
được tìm thấy; được phát hiện
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy