Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつも
忙
いそが
しそうな
人
ひと
もいるし、そうでない
人
ひと
もいる。
Có người lúc nào cũng bận rộn, nhưng cũng có người không phải vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
そう
có vẻ
人
ひと
người; ai đó
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
人
Nhân
người