Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「いつも、そしていつまでもよ!」と
小
ちい
さい
白
しろ
いウサギはいいました。
"Luôn luôn, và mãi mãi, phải không!" con thỏ trắng nhỏ nói.
Từ vựng:
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
白い
しろい
trắng
兎
うさぎ
thỏ
言う
いう
nói
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
白
Bạch
trắng