Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつあなたの
所
ところ
に
行
い
く
時間
じかん
ができるのか、わからないんです。
Tôi không biết khi nào mới có thời gian đến chỗ bạn.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
所
ところ
nơi; chỗ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
時間
じかん
thời gian
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
所
Sở
nơi; mức độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian