Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったいあなたはどこで
彼
かれ
と
会
あ
ったのですか。
Không biết bạn đã gặp anh ấy ở đâu nhỉ.
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
彼
かれ
anh ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia