Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いっしょに
付
つ
いて
来
き
てくれさえすればいい。
Chỉ cần bạn đi cùng tôi là được.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
呉れる
くれる
cho; để cho
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
来
Lai
đến; trở thành