Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あれ、そんなに
近
ちか
いとは
知
し
りませんでした。
Ồ, tôi không biết nó lại gần như vậy.
Từ vựng:
あれ
hả?
そんな
như vậy; loại đó
近い
ちかい
gần; gần gũi; ngắn (khoảng cách)
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
知
Tri
biết; trí tuệ