Dịch nghĩa:
あまり太ったのでカラーの前が合わなかった。
Tôi béo lên đến mức không cài nổi cúc áo.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
前
Tiền
phía trước; trước
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1