Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
電車
でんしゃ
に
乗
の
らなきゃならないんだ。
Tôi phải lên chuyến tàu đó.
Từ vựng:
あの
này; ừm
電車
でんしゃ
tàu điện
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân