Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
時
とき
君
きみ
といっしょにいたらよかったのに。
Giá mà lúc đó tôi đã ở cùng bạn.
Từ vựng:
あの
này; ừm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
君
きみ
bạn; bạn bè
一緒
いっしょ
cùng nhau
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam