Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人達
ひとたち
はカビル
語
ご
ができるんだって。
Người ta nói rằng họ có thể nói tiếng Kabyle.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
語
ご
từ; thuật ngữ
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ