Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
にはどちらかというと
難
むずか
しいでしょう。
Đối với người đó, có lẽ hơi khó khăn.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
言う
いう
nói
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
Hán tự:
人
Nhân
người
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết