Dịch nghĩa:
あの人がしゃべると、私に彼の父を思い出させる。
Khi người đó nói chuyện, tôi lại nhớ đến cha anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài