Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
10時
じゅうじ
まで
仕事
しごと
をしているつもりですか。
Bạn định làm việc đến 10 giờ à?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do