Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
私
わたし
に
何
なに
をしてもらいたいのですか。
Bạn muốn tôi làm gì cho bạn?
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì