Dịch nghĩa:

Bạn thường dậy vào mấy giờ mỗi sáng?

Hán tự:

Mỗi mỗi
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Thời thời gian; giờ
Khởi thức dậy