Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
本
ほん
をいっぱい
持
も
ってますね。
Bạn có rất nhiều sách nhỉ.
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
持
Trì
cầm; giữ