Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはもちろん、
彼
かれ
もこの
仕事
しごと
には
飽
あ
きています。
Bạn và anh ấy đều đã chán công việc này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
彼
かれ
anh ấy
此の
この
này
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
飽きる
あきる
chán; mất hứng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
飽
Bão
no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn