Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはこのリストをどこで
手
て
に
入
い
れたんですか。
Bạn đã lấy danh sách này ở đâu vậy?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn