Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはあした
晴
は
れると
思
おも
いますか。
Bạn nghĩ ngày mai trời sẽ nắng không?
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
晴
Tình
trời quang
思
Tư
nghĩ