Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
学校
がっこう
ではどの
男子
だんし
も
料理
りょうり
を
学習
がくしゅう
しなければなりませんか。
Tất cả các nam sinh ở trường bạn đều phải học nấu ăn phải không?
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
男子
だんし
cậu bé
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
学習
がくしゅう
học tập
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
習
Tập
học