Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
働
はたら
きに
応
おう
じて
賃金
ちんぎん
が
支払
しはら
われる。
Lương của bạn sẽ được trả tương xứng với công việc bạn làm.
Ngữ pháp:
~に応じて (〜ni oujite)
Theo, tùy thuộc vào, đáp lại.
JLPT N2
Từ vựng:
働き
はたらき
công việc; lao động
応ずる
おうずる
trả lời
賃金
ちんぎん
tiền lương; tiền công
支払う
しはらう
trả tiền
Hán tự:
働
Động
làm việc
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
金
Kim
vàng
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý