Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたには、もっと
人間
にんげん
らしく
生
い
きてほしいの。
Tôi muốn bạn sống một cách đúng đắn hơn.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
人間
にんげん
con người; nhân loại
生きる
いきる
sống; tồn tại
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
生
Sinh
sinh; cuộc sống